Bản dịch của từ Remove camera trong tiếng Việt
Remove camera
Noun [U/C]

Remove camera(Noun)
rɪmˈuːv kˈæmərɐ
rɪˈmuv ˈkæmɝə
Ví dụ
02
Một chiếc máy ảnh tối hay được các nghệ sĩ dùng như một công cụ hỗ trợ sáng tạo.
A camera obscura is commonly used as a tool to assist artists.
单个暗箱通常被当作艺术家的辅助工具使用。
Ví dụ
