Bản dịch của từ Renewal rate trong tiếng Việt

Renewal rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renewal rate(Noun)

ɹɨnˈuəl ɹˈeɪt
ɹɨnˈuəl ɹˈeɪt
01

Tỷ lệ gia hạn hợp đồng hoặc đăng ký trong một khoảng thời gian nhất định.

The percentage of contracts or subscriptions that are renewed within a specific timeframe.

在一定时间范围内,合同或注册续约的比例百分比。

Ví dụ
02

Tần suất mà một dịch vụ hoặc sản phẩm được lặp lại hoặc duy trì.

The rate at which a service or product is repeated or maintained.

这是指某项服务或产品得以持续或重复使用的比例。

Ví dụ
03

Mức đo lường dùng để thể hiện mức độ giữ chân khách hàng hay lòng trung thành đối với một dịch vụ hoặc thương hiệu.

This is a metric used to indicate customer retention or loyalty towards a service or brand.

这是用来衡量客户忠诚度或对某服务或品牌留存率的指标。

Ví dụ