Bản dịch của từ Renewal rate trong tiếng Việt
Renewal rate
Noun [U/C]

Renewal rate(Noun)
ɹɨnˈuəl ɹˈeɪt
ɹɨnˈuəl ɹˈeɪt
01
Tỷ lệ phần trăm mà các hợp đồng hoặc đăng ký được gia hạn trong một khoảng thời gian nhất định.
The percentage at which contracts or subscriptions are renewed over a certain period.
Ví dụ
Ví dụ
