Bản dịch của từ Renewed interest trong tiếng Việt

Renewed interest

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renewed interest (Noun)

ɹɨnˈud ˈɪntɹəst
ɹɨnˈud ˈɪntɹəst
01

Sự trỗi dậy của sự chú ý hoặc sự tập trung vào một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

A resurgence of attention or focus on a particular issue or topic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một sự nhiệt tình mới hoặc được phục hồi đối với một chủ đề hoặc hoạt động.

A new or revived enthusiasm towards a subject or activity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động trở nên quan tâm đến một cái gì đó một lần nữa sau một khoảng thời gian.

The act of becoming interested in something again after a period of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh