Bản dịch của từ Renounce desires trong tiếng Việt

Renounce desires

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renounce desires(Phrase)

rɪnˈaʊns dɪzˈaɪəz
rɪˈnaʊns ˈdɛzaɪɝz
01

Từ bỏ hoặc từ chối một niềm tin, cảm xúc hoặc mong muốn

Abandoning or rejecting a belief, feeling, or desire.

放弃或拒绝某种信仰、感情或愿望

Ví dụ
02

Từ bỏ nguyện vọng một cách tự nguyện để đạt được mục tiêu hoặc nguyên tắc cao hơn

Voluntarily giving up a desire to achieve a higher goal or principle.

自愿放弃一种欲望,以追求更崇高的目标或原则

Ví dụ
03

Khai báo chính thức từ bỏ quyền yêu cầu, quyền đòi hỏi hoặc quyền sở hữu của mình

Officially waiving the right to complain or claim ownership.

正式声明放弃某项权利或所有权

Ví dụ