Bản dịch của từ Renovate the house trong tiếng Việt

Renovate the house

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renovate the house(Phrase)

rˈɛnəvˌeɪt tʰˈiː hˈaʊs
ˈrɛnəˌveɪt ˈθi ˈhaʊs
01

Cải tạo một tòa nhà bằng cách thêm các tiện ích mới hoặc làm mới diện mạo của nó

Renovate a building by adding new features or upgrading its exterior.

对一栋住宅进行改造,加入新功能或提升外观设计,焕发新活力。

Ví dụ
02

Thay đổi nhà ở để trông hiện đại hơn hoặc tiện dụng hơn

Make some upgrades to the house to give it a more modern or practical edge.

对房子进行改造,让它变得更现代或者更实用一些。

Ví dụ
03

Sửa chữa để đưa thứ gì đó trở lại tình trạng tốt nhất

To restore something back to its good condition.

恢复某物到良好的状态

Ví dụ