Bản dịch của từ Repayable aid trong tiếng Việt

Repayable aid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repayable aid(Noun)

rɪpˈeɪəbəl ˈeɪd
riˈpeɪəbəɫ ˈeɪd
01

Hỗ trợ dưới hình thức cho vay hoặc các ưu đãi tài chính mà có thể hoàn trả.

Support in the form of loans or financial incentives which are repayable

Ví dụ
02

Hỗ trợ được cung cấp cho cá nhân hoặc tổ chức với nghĩa vụ hoàn trả.

Aid provided to individuals or organizations that entails a repayment obligation

Ví dụ
03

Hỗ trợ tài chính phải được hoàn trả theo các điều kiện nhất định.

Financial assistance that must be repaid under specified conditions

Ví dụ