Bản dịch của từ Repayable aid trong tiếng Việt
Repayable aid
Noun [U/C]

Repayable aid(Noun)
rɪpˈeɪəbəl ˈeɪd
riˈpeɪəbəɫ ˈeɪd
Ví dụ
02
Hỗ trợ được cung cấp cho cá nhân hoặc tổ chức với nghĩa vụ hoàn trả.
Aid provided to individuals or organizations that entails a repayment obligation
Ví dụ
03
Hỗ trợ tài chính phải được hoàn trả theo các điều kiện nhất định.
Financial assistance that must be repaid under specified conditions
Ví dụ
