Anh - Việt

Bản dịch của từ Repentantly trong tiếng Việt

repentantly

IdiomAdverb

repentantly (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · một cách ân hận, hối lỗi vì đã làm điều sai; tỏ ra ăn năn, hối hận

một cách ân hận, hối lỗi vì đã làm điều sai; tỏ ra ăn năn, hối hận

in a way that shows regret for something wrong you did.

Ví dụ
Cô ấy nói với sự hối hận về những sai lầm trong dịch vụ cộng đồng.She spoke repentantly about her past mistakes in community service.
Anh ấy không hành động với sự hối hận sau khi làm hại người khác trong cuộc biểu tình.He does not act repentantly after harming others during the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

repentantly (Adverb)

/ɹɪpˈɛntntli/
/ɹɪpˈɛntntli/
AI

Nghĩa 01 · một cách hối lỗi; với cảm giác ăn năn, tiếc nuối vì đã làm điều gì sai hoặc gây tổn thương người khác

một cách hối lỗi; với cảm giác ăn năn, tiếc nuối vì đã làm điều gì sai hoặc gây tổn thương người khác

with feelings of regret or sorrow.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách hối hận về những sai lầm của mình trong cuộc họp cộng đồng.She spoke repentantly about her mistakes during the community meeting.
Anh ấy không hành động hối hận sau khi gây ra tai nạn tuần trước.He did not act repentantly after causing the accident last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh