Bản dịch của từ Reporting precision trong tiếng Việt

Reporting precision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporting precision(Noun)

rɪpˈɔːtɪŋ prɪsˈɪʒən
rɪˈpɔrtɪŋ prɪˈsɪʒən
01

Một thước đo mức độ khớp nhau giữa báo cáo và thực tế

A measure of how closely a report aligns with the actual facts

Ví dụ
02

Mức độ chi tiết và độ chính xác trong một báo cáo.

The degree of detail and exactness in a report

Ví dụ
03

Chất lượng của việc báo cáo chính xác và cụ thể

The quality of being exact and accurate in reporting

Ví dụ