Anh - Việt

Bản dịch của từ Reprieve trong tiếng Việt

reprieve

VerbNoun

reprieve (Verb)

/ɹɪpɹˈiv/
/ɹipɹˈiv/
AI

Nghĩa 01 · Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt cho một người (thường là người bị kết án tử hình), tức là tạm dừng hoặc bãi bỏ việc thi hành án.

Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt cho một người (thường là người bị kết án tử hình), tức là tạm dừng hoặc bãi bỏ việc thi hành án.

Cancel or postpone the punishment of (someone, especially someone condemned to death)

Ví dụ
Thống đốc đã miễn án cho tù nhân vì lý do nhân đạo.The governor reprieved the prisoner on humanitarian grounds.
Sự miễn án mang lại sự an ủi cho gia đình đang chờ quyết định.The reprieve brought relief to the family awaiting the verdict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reprieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reprieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reprieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reprieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reprieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reprieving

reprieve (Noun)

/ɹɪpɹˈiv/
/ɹipɹˈiv/
AI

Nghĩa 01 · Việc hoãn hoặc hủy bỏ một bản án hay hình phạt, tạm thời làm ngưng áp dụng hình phạt (thường là tử hình hoặc án hình sự).

Việc hoãn hoặc hủy bỏ một bản án hay hình phạt, tạm thời làm ngưng áp dụng hình phạt (thường là tử hình hoặc án hình sự).

A cancellation or postponement of a punishment.

Ví dụ
Người tù được miễn trừ khỏi hình phạt của mình.The prisoner was granted a reprieve from his sentence.
Cộng đồng hô hào để tìm kiếm sự miễn trừ cho trại tị nạn.The community rallied to seek a reprieve for the homeless shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reprieve (Noun)

SingularPlural

reprieve

reprieves

Kết hợp từ của reprieve (Noun)

ADJECTIVE + reprievePREPOSITIONVERB + reprieve
Kết hợp từ của reprieve
Collocation
Ví dụ

sự hoãn chuyện

brief reprieve

Sự nghỉ ngơi ngắn giúp các buổi tụ tập xã hội tiếp tục tạm thời.

The brief reprieve allowed social gatherings to resume temporarily.

sự nghỉ ngơi được hoan nghênh

welcome reprieve

Mưa bất ngờ là một sự giảm nhẹ đáng hoan nghênh từ cái nóng cháy bỏng.

The unexpected rain was a welcome reprieve from the scorching heat.

giây phút cuối cùng được tha thứ

last-minute reprieve

Cô ấy nhận được sự ân xá phút cuối từ hạn chót nghiêm ngặt.

She received a last-minute reprieve from the strict deadline.

sự giảm nhẹ tạm thời

temporary reprieve

Sự hoãn tạm thời cho phép anh ấy hoàn thành nhiệm vụ viết IELTS của mình.

The temporary reprieve allowed him to finish his IELTS writing task.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh