Bản dịch của từ Reprieve trong tiếng Việt

Reprieve

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reprieve(Verb)

ɹɪpɹˈiv
ɹipɹˈiv
01

Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt cho một người (thường là người bị kết án tử hình), tức là tạm dừng hoặc bãi bỏ việc thi hành án.

Cancel or postpone the punishment of (someone, especially someone condemned to death)

缓刑,暂缓执行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reprieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reprieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reprieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reprieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reprieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reprieving

Reprieve(Noun)

ɹɪpɹˈiv
ɹipɹˈiv
01

Việc hoãn hoặc hủy bỏ một bản án hay hình phạt, tạm thời làm ngưng áp dụng hình phạt (thường là tử hình hoặc án hình sự).

A cancellation or postponement of a punishment.

暂缓执行的刑罚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reprieve (Noun)

SingularPlural

Reprieve

Reprieves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ