Anh - Việt

Bản dịch của từ Reprieved trong tiếng Việt

reprieved

VerbAdjective

reprieved (Verb)

/ɹipɹˈivd/
/ɹipɹˈivd/
AI

Nghĩa 01 · Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt, đặc biệt là hoãn hoặc tha tội cho người đã bị kết án tử hình (tạm dừng việc hành quyết hoặc không áp dụng hình phạt).

Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt, đặc biệt là hoãn hoặc tha tội cho người đã bị kết án tử hình (tạm dừng việc hành quyết hoặc không áp dụng hình phạt).

cancel or postpone the punishment of someone especially someone condemned to death.

Ví dụ
Thẩm phán đã ân xá cho bị cáo, cho anh ta một cơ hội thứ hai.The judge reprieved the defendant, giving him a second chance.
Họ đã không ân xá bản án cho tội phạm đã bị kết án.They did not reprieve the sentence for the convicted criminal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reprieved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reprieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reprieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reprieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reprieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reprieving

reprieved (Adjective)

/ɹipɹˈivd/
/ɹipɹˈivd/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) được ân xá hoặc tạm hoãn hình phạt; tức là hình phạt bị hủy bỏ hoặc hoãn lại, người bị kết án được miễn hoặc được hoãn không phải chịu hình phạt ngay lập tức.

(tính từ) được ân xá hoặc tạm hoãn hình phạt; tức là hình phạt bị hủy bỏ hoặc hoãn lại, người bị kết án được miễn hoặc được hoãn không phải chịu hình phạt ngay lập tức.

cancelled or postponed the punishment of.

Ví dụ
Thẩm phán đã hoãn án phạt cho người vi phạm trẻ tuổi tuần trước.The judge reprieved the sentence for the young offender last week.
Chính phủ đã không hoãn án phạt cho các tội phạm nghiêm trọng năm 2022.The government did not reprieve the punishment for serious crimes in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh