reprieved
reprieved (Verb)
Nghĩa 01 · Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt, đặc biệt là hoãn hoặc tha tội cho người đã bị kết án tử hình (tạm dừng việc hành quyết hoặc không áp dụng hình phạt).
Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt, đặc biệt là hoãn hoặc tha tội cho người đã bị kết án tử hình (tạm dừng việc hành quyết hoặc không áp dụng hình phạt).
cancel or postpone the punishment of someone especially someone condemned to death.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của reprieved (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | reprieve |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | reprieved |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | reprieved |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | reprieves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | reprieving |
reprieved (Adjective)
Nghĩa 01 · (tính từ) được ân xá hoặc tạm hoãn hình phạt; tức là hình phạt bị hủy bỏ hoặc hoãn lại, người bị kết án được miễn hoặc được hoãn không phải chịu hình phạt ngay lập tức.
(tính từ) được ân xá hoặc tạm hoãn hình phạt; tức là hình phạt bị hủy bỏ hoặc hoãn lại, người bị kết án được miễn hoặc được hoãn không phải chịu hình phạt ngay lập tức.
cancelled or postponed the punishment of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "reprieved" là dạng quá khứ của động từ "reprieve", có nghĩa là hoãn thi hành hoặc miễn cưỡng khỏi hình phạt, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng để chỉ việc trì hoãn một án tử hình hoặc giảm nhẹ một hình phạt cho một cá nhân. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng "reprieved" với nghĩa tương tự, không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm hay ngữ pháp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, thuật ngữ này có thể được dùng trong bối cảnh rộng hơn liên quan đến việc giảm nhẹ căng thẳng hoặc áp lực.