Bản dịch của từ Reprieve trong tiếng Việt
Reprieve
VerbNoun

Reprieve (Verb)
ɹɪpɹˈiv
ɹipɹˈiv
01
Hoãn hoặc hủy bỏ hình phạt cho một người (thường là người bị kết án tử hình), tức là tạm dừng hoặc bãi bỏ việc thi hành án.
Cancel or postpone the punishment of (someone, especially someone condemned to death)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Reprieve (Noun)
ɹɪpɹˈiv
ɹipɹˈiv
01
Việc hoãn hoặc hủy bỏ một bản án hay hình phạt, tạm thời làm ngưng áp dụng hình phạt (thường là tử hình hoặc án hình sự).
A cancellation or postponement of a punishment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
