Bản dịch của từ Reproof trong tiếng Việt

Reproof

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reproof (Noun)

ɹipɹˈuf
ɹipɹˈuf
01

Sự khiển trách; lời mắng mỏ hoặc chỉ trích ai vì họ làm điều sai hoặc không đúng mực.

An expression of blame or disapproval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reproof (Verb)

ɹipɹˈuf
ɹipɹˈuf
01

Làm lại bản in, in lại hoặc kiểm tra và tạo bằng chứng in mới cho tài liệu đã in (tức là tạo một bản chứng nhận in mới để soát lỗi hoặc đối chiếu).

Make a fresh proof of printed matter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho một món quần áo, áo khoác hoặc vải không thấm nước nữa; xử lý lại bề mặt để nước không thấm vào.

Make a garment waterproof again.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh