Anh - Việt

Bản dịch của từ Reprover trong tiếng Việt

reprover

NounVerb

reprover (Noun)

/ɹipɹˈuvɚ/
/ɹipɹˈuvɚ/
AI

Nghĩa 01

Người phê bình, người khiển trách hoặc la mắng người khác vì hành vi sai trái hay lỗi lầm; người chỉ trích, nhắc nhở bằng lời về điều không đúng

a person who reproves or censures someone.

Ví dụ
Người chỉ trích đã phê bình cộng đồng vì đã bỏ qua các vấn đề môi trường.The reprover criticized the community for ignoring environmental issues.
Người chỉ trích đã không tham dự cuộc họp xã hội tuần trước.The reprover did not attend the social meeting last week.

reprover (Verb)

/ɹipɹˈuvɚ/
/ɹipɹˈuvɚ/
AI

Nghĩa 01

La mắng, khiển trách hoặc trách móc ai vì họ làm điều sai hoặc cư xử không đúng.

reprimand or censure someone.

Ví dụ
Giáo viên đã khiển trách John vì hành vi gây rối trong lớp.The teacher reproved John for his disruptive behavior in class.
Quản lý đã không khiển trách nhân viên vì đến muộn.The manager did not reprove the employees for their late arrival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh