Bản dịch của từ Reptilian trong tiếng Việt

Reptilian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reptilian(Noun)

ɹɛptˈɪlin
ɹɛptˈɪlin
01

Một con vật thuộc lớp Bò sát (Reptilia); nói chung là những loài có da khô có vảy, thường bò hoặc trườn như rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu.

An animal belonging to the class Reptilia a reptile.

爬行动物

reptilian tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reptilian(Adjective)

ɹɛptˈɪlin
ɹɛptˈɪlin
01

Mô tả một người khiến người khác rất ghét, khinh bỉ và cảm thấy kinh tởm; chỉ người đáng bị coi thường, để lại ấn tượng xấu mạnh mẽ.

Of a person deeply disliked and despised repulsive.

令人厌恶的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hoặc có đặc điểm giống loài bò sát (như da có vảy, máu lạnh, cách đi, hoặc hình thái giống rắn, thằn lằn, cá sấu). Dùng để mô tả đặc tính hoặc vẻ ngoài giống loài bò sát.

Relating to or characteristic of reptiles.

与爬行动物有关的特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ