Anh - Việt

Bản dịch của từ Reptilian trong tiếng Việt

reptilian

NounAdjective

reptilian (Noun)

/ɹɛptˈɪlin/
/ɹɛptˈɪlin/
AI

Nghĩa 01

Một con vật thuộc lớp Bò sát (Reptilia); nói chung là những loài có da khô có vảy, thường bò hoặc trườn như rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu.

An animal belonging to the class Reptilia a reptile.

Ví dụ
Rắn lẻn là những sinh vật máu lạnh thường ngả mình dưới ánh nắng mặt trời.Reptilians are cold-blooded creatures that often bask in the sun.
Không phải ai cũng thoải mái khi ở gần bò sát vì hình dáng vảy của chúng.Not everyone is comfortable around reptiles due to their scaly appearance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reptilian (Adjective)

/ɹɛptˈɪlin/
/ɹɛptˈɪlin/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người khiến người khác rất ghét, khinh bỉ và cảm thấy kinh tởm; chỉ người đáng bị coi thường, để lại ấn tượng xấu mạnh mẽ.

of a person deeply disliked and despised repulsive.

Ví dụ
Hành vi rắn rỏi của chính trị gia tham nhũng làm kinh tỏm công chúng.The reptilian behavior of the corrupt politician disgusted the public.
Cô ấy thấy nụ cười rắn rỏi của anh ta làm cô ấy không yên và tránh ánh mắt.She found his reptilian smile unsettling and avoided eye contact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến hoặc có đặc điểm giống loài bò sát (như da có vảy, máu lạnh, cách đi, hoặc hình thái giống rắn, thằn lằn, cá sấu). Dùng để mô tả đặc tính hoặc vẻ ngoài giống loài bò sát.

Relating to or characteristic of reptiles.

Ví dụ
Ánh nhìn bò sát của cô ấy làm cho mọi người không thoải mái trong cuộc phỏng vấn.Her reptilian gaze made everyone uncomfortable during the interview.
Anh ấy cố gắng tránh xa sếp bò sát càng nhiều càng tốt.He tried to avoid the reptilian boss as much as possible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh