Bản dịch của từ Republicanize trong tiếng Việt

Republicanize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Republicanize(Verb)

ɹipˈʌbləkənˌaɪzɨz
ɹipˈʌbləkənˌaɪzɨz
01

Làm cho có xu hướng cộng hòa; biến thành (hoặc thể hiện) tính chất, hình thức hoặc tư tưởng của một chế độ cộng hòa.

To show republican tendencies to become republican in character or form.

展现共和倾向或特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho trở nên theo chế độ cộng hòa hoặc theo nguyên tắc cộng hòa; chuyển đổi, cải tổ theo hình thức hoặc tư tưởng của một nước cộng hòa (không theo chế độ quân chủ).

To make republican in principles or character to convert into a republican form to alter or reorganize on republican principles.

使成为共和制的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh