Bản dịch của từ Resource depletion trong tiếng Việt
Resource depletion
Phrase

Resource depletion(Phrase)
rˈɛzɔːs dɪplˈiːʃən
rɪˈzɔrs dɪˈpɫiʃən
01
Sự tiêu thụ một nguồn tài nguyên nhanh hơn khả năng tái tạo của nó.
The consumption of a resource faster than it can be replenished
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc cạn kiệt một nguồn tài nguyên dẫn đến tình trạng thiếu hụt lâu dài.
The exhausting of a resource leading to longterm scarcity
Ví dụ
