Bản dịch của từ Resource depletion trong tiếng Việt

Resource depletion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resource depletion(Phrase)

rˈɛzɔːs dɪplˈiːʃən
rɪˈzɔrs dɪˈpɫiʃən
01

Sự tiêu thụ một nguồn tài nguyên nhanh hơn khả năng tái tạo của nó.

The consumption of a resource faster than it can be replenished

Ví dụ
02

Sự giảm sút về số lượng hoặc chất lượng của một nguồn tài nguyên.

The reduction in the quantity or quality of a resource

Ví dụ
03

Việc cạn kiệt một nguồn tài nguyên dẫn đến tình trạng thiếu hụt lâu dài.

The exhausting of a resource leading to longterm scarcity

Ví dụ