Bản dịch của từ Retributive policy trong tiếng Việt

Retributive policy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retributive policy(Noun)

rɪtrˈɪbjuːtˌɪv pˈɒlɪsi
rɪˈtrɪbjətɪv ˈpɑɫɪsi
01

Một hệ thống tư pháp chú trọng đến việc trừng phạt những người vi phạm.

A system of justice that emphasizes punishment for offenders

Ví dụ
02

Một chính sách nhằm áp dụng hình phạt hoặc bồi thường cho những người đã vi phạm.

A policy aimed at imposing punishment or restitution on those who have committed wrongdoing

Ví dụ
03

Các phương pháp tập trung vào việc khiến cá nhân phải chịu trách nhiệm cho hành động của họ.

Approaches that focus on holding individuals accountable for their actions

Ví dụ