Bản dịch của từ Restitution trong tiếng Việt

Restitution

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restitution (Noun)

ɹˌɛstɪtˈuʃn̩
ɹˌɛstɪtˈuʃn̩
01

Hành động trả lại hoặc phục hồi một vật, quyền lợi hoặc tình trạng về trạng thái ban đầu; việc bù đắp để khôi phục như cũ.

The restoration of something to its original state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự bồi thường hoặc hoàn trả cho thiệt hại, mất mát hoặc tổn thất mà một người đã gây ra cho người khác.

Recompense for injury or loss.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động trả lại hoặc khôi phục thứ gì đó đã bị mất, bị đánh cắp hoặc bị lấy đi cho chủ sở hữu hợp pháp của nó.

The restoration of something lost or stolen to its proper owner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ