Bản dịch của từ Revamp trong tiếng Việt

Revamp

Noun [U/C]Verb

Revamp Noun

/ɹivˈæmp/
/ɹivˈæmp/
01

Hành động cải thiện hình thức, cấu trúc hoặc diện mạo của một cái gì đó.

An act of improving the form structure or appearance of something

Ví dụ

The revamp of the community center attracted more residents.

Việc cải tạo trung tâm cộng đồng thu hút nhiều cư dân hơn.

The revamp of the playground made it safer for children.

Việc cải tạo sân chơi đã làm cho nó an toàn hơn cho trẻ em.

02

Hành động cải thiện hình thức, cấu trúc hoặc diện mạo của một cái gì đó.

An act of improving the form structure or appearance of something

Ví dụ

The revamp of the community center attracted more residents.

Sự cải tạo trung tâm cộng đồng thu hút nhiều cư dân hơn.

The revamp of the playground made it safer for children.

Sự cải tạo sân chơi đã làm cho nó an toàn hơn cho trẻ em.

Revamp Verb

/ɹivˈæmp/
/ɹivˈæmp/
01

Cung cấp hình thức, cấu trúc hoặc diện mạo mới và được cải tiến.

Give new and improved form structure or appearance to

Ví dụ

The organization decided to revamp its website for better user experience.

Tổ chức quyết định cải thiện trang web của mình để cải thiện trải nghiệm người dùng.

They plan to revamp the community center to offer more services.

Họ dự định cải thiện trung tâm cộng đồng để cung cấp nhiều dịch vụ hơn.

02

Cung cấp hình thức, cấu trúc hoặc diện mạo mới và được cải tiến.

Give new and improved form structure or appearance to

Ví dụ

The community center decided to revamp its playground for children.

Trung tâm cộng đồng quyết định cải tạo sân chơi cho trẻ em.

The organization plans to revamp its website to attract more volunteers.

Tổ chức dự định cải tạo trang web để thu hút thêm tình nguyện viên.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Revamp

Không có idiom phù hợp