Anh - Việt

Bản dịch của từ Revelry trong tiếng Việt

revelry

Noun

revelry (Noun)

/ɹˈɛvlɹi/
/ɹˈɛvlɹi/
AI

Nghĩa 01

Tiệc tùng ồn ào, vui nhộn, thường có uống rượu say sưa và ăn chơi quá đà.

Lively and noisy festivities especially when these involve drinking a large amount of alcohol.

Ví dụ
Sự vui vẻ tại bữa tiệc kéo dài đến sáng sớm.The revelry at the party lasted until the early hours of the morning.
Cô ấy thích những buổi tụ tập yên tĩnh hơn là sự vui vẻ ồn ào với bạn bè.She prefers quiet gatherings over loud revelry with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của revelry (Noun)

SingularPlural

revelry

revelries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh