Anh - Việt

Bản dịch của từ Reviling trong tiếng Việt

reviling

Verb

reviling (Verb)

/ɹivˈaɪlɨŋ/
/ɹivˈaɪlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trích ai đó một cách công kích, lăng mạ hoặc xúc phạm bằng lời nói; nói những lời thô tục, nặng nề để làm nhục hoặc xúc phạm người khác.

criticize in an abusive or angrily insulting manner.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đang chỉ trích nhau trong chiến dịch bầu cử.Many politicians are reviling each other during the election campaign.
Mọi người không nên chỉ trích người khác vì ý kiến của họ.People should not be reviling others for their opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reviling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reviled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reviled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reviles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reviling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh