Anh - Việt

Bản dịch của từ Reviled trong tiếng Việt

reviled

Verb

reviled (Verb)

/ɹivˈaɪld/
/ɹivˈaɪld/
AI

Nghĩa 01

Chê bai, lên tiếng chỉ trích hoặc ruồng bỏ ai đó hoặc một ý tưởng một cách khinh miệt và gay gắt.

To deny or reject a person or idea with contempt.

Ví dụ
Nhiều người đã chỉ trích chính sách mới trên mạng xã hội tuần trước.Many people reviled the new policy on social media last week.
Họ đã không chỉ trích ý tưởng của cô ấy trong buổi thảo luận hôm qua.They did not revile her ideas during the discussion yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ trích ai đó một cách nặng nề, xúc phạm hoặc mắng nhiếc bằng lời lẽ thô bạo và giận dữ.

To criticize in an abusive or angrily insulting manner.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia đã chỉ trích đối thủ trong cuộc tranh luận căng thẳng tuần trước.Many politicians reviled their opponents during the heated debate last week.
Cô ấy không chỉ trích những tình nguyện viên đã giúp đỡ trong cuộc khủng hoảng.She did not revile the volunteers who helped during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nói về hoặc đối xử với ai đó bằng thái độ khinh miệt, chửi rủa, chỉ trích nặng nề với mục đích bôi nhọ hoặc hạ nhục.

To speak of or treat with contemptuous malice.

Ví dụ
Nhiều người đã chỉ trích sự đối xử bất công với công nhân trong cuộc biểu tình.Many people reviled the unfair treatment of workers during the protest.
Cô ấy không chỉ trích những người không đồng ý với quan điểm của cô về các vấn đề xã hội.She did not revile those who disagreed with her views on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reviled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reviled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reviled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reviles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reviling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh