Anh - Việt

Bản dịch của từ Revitalization trong tiếng Việt

revitalization

Noun

revitalization (Noun)

/ɹˌivˌɑɪtələzˈeɪʃn/
/ɹˌivˌɑɪtələzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình làm cho thứ gì đó trở nên sống động, mạnh mẽ hoặc có sức sống trở lại

the action of making something vital and strong again.

Ví dụ
Các dự án phục hồi cộng đồng nhằm cải thiện điều kiện sống cho cư dân.Community revitalization projects aim to improve living conditions for residents.
Sự phục hồi của khu vực đô thị có thể thu hút doanh nghiệp và đầu tư mới.The revitalization of urban areas can attract new businesses and investments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh