Bản dịch của từ Revitalizing trong tiếng Việt

Revitalizing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revitalizing (Verb)

ɹivˈaɪtəlaɪzɪŋ
ɹivˈaɪtəlaɪzɪŋ
01

Làm cho điều gì đó trở nên sống động, tươi mới hoặc tràn đầy sức sống trở lại; hồi sinh, làm mới.

Imbue something with new life and vitality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Revitalizing (Adjective)

ɹivˈaɪtəlaɪzɪŋ
ɹivˈaɪtəlaɪzɪŋ
01

Mang lại sức sống, năng lượng; làm tươi mới, làm cho sống động trở lại.

Full of life and vitality giving vitality to animating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ