Bản dịch của từ Rhenium trong tiếng Việt

Rhenium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhenium (Noun)

ɹˈiniəm
ɹˈiniəm
01

Nguyên tố hóa học có số nguyên tử 75; là kim loại màu trắng bạc, rất hiếm, thường chỉ xuất hiện với lượng rất nhỏ trong quặng molybdenum và một số kim loại khác.

The chemical element of atomic number 75 a rare silverywhite metal which occurs in trace amounts in ores of molybdenum and other metals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh