Bản dịch của từ Ride scheduling trong tiếng Việt
Ride scheduling
Noun [U/C]

Ride scheduling(Noun)
rˈaɪd skˈɛdjuːlɪŋ
ˈraɪd ˈʃɛdʒuɫɪŋ
01
Một phương pháp để phối hợp các hoạt động vận chuyển giữa những người đi xe
A method for coordinating transportation activities among riders
Ví dụ
02
Quá trình sắp xếp và lập kế hoạch cho các chuyến đi hoặc lịch trình vận chuyển.
The process of arranging and planning rides or transportation schedules
Ví dụ
