Bản dịch của từ Right to representation trong tiếng Việt
Right to representation
Noun [U/C]

Right to representation(Noun)
ɹˈaɪt tˈu ɹˌɛpɹəzɛntˈeɪʃən
ɹˈaɪt tˈu ɹˌɛpɹəzɛntˈeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Nguyên tắc đảm bảo cá nhân hoặc nhóm có khả năng để các quyền lợi và mối bất bình của họ được trình bày trong hệ thống chính trị hoặc pháp lý.
This is a principle that guarantees individuals or groups have opportunities for their rights and grievances to be represented within the political or legal system.
保证个人或团体在政治或法律体系中有机会表达其利益和诉求的原则。
Ví dụ
