Bản dịch của từ Right-wing pundit trong tiếng Việt
Right-wing pundit
Phrase

Right-wing pundit(Phrase)
rˈaɪtwɪŋ pˈʌndɪt
ˈraɪtˈwɪŋ ˈpəndɪt
01
Một người thường đưa ra ý kiến hoặc bình luận mang tính chất phân biệt rõ ràng, đặc biệt liên quan đến các vấn đề chính trị từ góc nhìn cánh hữu.
An individual often expresses opinions or comments, usually with a certain bias, especially on political issues from a right-wing perspective.
这指的是那些常常以党派色彩,尤其是从右翼角度,发表意见或评论的人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thành viên của một nhóm chính trị bảo thủ ủng hộ các chính sách và niềm tin cánh hữu
A member of a conservative political faction who supports right-wing policies and beliefs.
他是一个支持保守派政策和信仰的右翼政治派别成员。
Ví dụ
