Bản dịch của từ Right-wing pundit trong tiếng Việt

Right-wing pundit

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right-wing pundit(Phrase)

rˈaɪtwɪŋ pˈʌndɪt
ˈraɪtˈwɪŋ ˈpəndɪt
01

Một người thường đưa ra ý kiến hoặc bình luận mang tính chất phân biệt rõ ràng, đặc biệt liên quan đến các vấn đề chính trị từ góc nhìn cánh hữu.

An individual often expresses opinions or comments, usually with a certain bias, especially on political issues from a right-wing perspective.

这指的是那些常常以党派色彩,尤其是从右翼角度,发表意见或评论的人。

Ví dụ
02

Một người thường xuyên gắn liền với các chính sách cánh hữu và thường tham gia phân tích hoặc thảo luận về chính trị trên các diễn đàn công cộng

People are often associated with right-wing ideas and tend to analyze or discuss political issues in public forums.

一个通常与右翼思想联系在一起,且在公开场合分析或讨论政治事务的人

Ví dụ
03

Thành viên của một nhóm chính trị bảo thủ ủng hộ các chính sách và niềm tin cánh hữu

A member of a conservative political faction who supports right-wing policies and beliefs.

他是一个支持保守派政策和信仰的右翼政治派别成员。

Ví dụ