Bản dịch của từ Rightness trong tiếng Việt

Rightness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rightness(Noun)

ɹˈaɪtnəs
ɹˈaɪtnɪs
01

Tính đúng, trạng thái đúng như sự thật; độ chính xác của một điều được coi là đúng.

The quality or state of being true or correct as a fact.

正确的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính đúng đắn về mặt đạo đức; trạng thái đúng, hợp lý hoặc được chấp nhận vì phù hợp với chuẩn mực đạo đức hoặc lý lẽ.

The quality or state of being morally good justified or acceptable.

道德上的正确性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ