Bản dịch của từ Rigid development trong tiếng Việt

Rigid development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rigid development(Noun)

rˈɪdʒɪd dɪvˈɛləpmənt
ˈrɪdʒɪd dɪˈvɛɫəpmənt
01

Tình trạng hoặc điều kiện của sự không thể thay đổi dễ dàng

A state or condition that is difficult to change

一种难以改变状态或条件。

Ví dụ
02

Trong kỹ thuật phần mềm, một mô hình hoặc quy trình phát triển không linh hoạt để thích nghi với sự thay đổi.

In software engineering, a development model or process cannot adapt to changes.

在软件工程中,不具备适应变化能力的模型或开发流程

Ví dụ
03

Tính cứng nhắc và không linh hoạt trong hình dạng hoặc cấu trúc

A rigid and inflexible nature in shape or structure.

在形状或结构上刚性且缺乏弹性

Ví dụ