Bản dịch của từ Rise up trong tiếng Việt

Rise up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rise up(Verb)

ɹˈaɪz ˈʌp
ɹˈaɪz ˈʌp
01

“Rise up” nghĩa là nổi dậy, khởi nghĩa hoặc đứng lên chống lại quyền lực, chính quyền hoặc sự kiểm soát.

To revolt or rebel against authority or control.

反抗权威

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rise up(Phrase)

ɹˈaɪz ˈʌp
ɹˈaɪz ˈʌp
01

Hành động chống lại, nổi dậy hoặc phản kháng để chống lại quyền lực, bất công hoặc một tình huống bất lợi.

To take action in opposition or resistance.

反抗或抵抗行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh