Bản dịch của từ Rising demand trong tiếng Việt

Rising demand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rising demand(Noun)

rˈaɪzɪŋ dɪmˈænd
ˈraɪzɪŋ ˈdimənd
01

Hành động hoặc quá trình gia tăng về số lượng hoặc thể tích.

The act or process of increasing in quantity or volume

Ví dụ
02

Tình trạng được nâng cao hoặc cải thiện

The state of being increased or improved

Ví dụ
03

Một xu hướng hoặc chuyển động đi lên

An upward movement or trend

Ví dụ