Bản dịch của từ Roadwork trong tiếng Việt

Roadwork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roadwork(Noun)

ɹˈoʊdwɝk
ɹˈoʊdwɝɹk
01

Hoạt động tập luyện thể thao bằng cách chạy trên đường (đường phố, đường nhựa), thường là để rèn sức bền hoặc chuẩn bị cho cuộc đua.

Athletic exercise or training involving running on roads.

Ví dụ
02

Công việc xây dựng hoặc sửa chữa đường bộ (ví dụ: trải nhựa, vá ổ gà, lắp đặt biển báo giao thông) để đảm bảo an toàn và lưu thông.

Work done in building or repairing roads.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh