Anh - Việt

Bản dịch của từ Robbing trong tiếng Việt

robbing

NounVerb

robbing (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành động cướp tài sản của một người hoặc một nơi (lấy đồ đạc, tiền bạc bằng bạo lực hoặc đe dọa).

the action of robbing a person or place.

Ví dụ
Cướp ngân hàng là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.Robbing banks is a serious crime in many countries.
Cướp của người khác là không thể chấp nhận trong bất kỳ xã hội nào.Robbing people is not acceptable in any society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

robbing (Verb)

/ɹˈɑbɪŋ/
/ɹˈɑbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lấy tài sản của người khác một cách bất hợp pháp bằng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực.

take property unlawfully from a person or place by force or threat of force.

Ví dụ
Họ đang cướp ngân hàng ở trung tâm Chicago mỗi tháng.They are robbing banks in downtown Chicago every month.
Anh ấy không cướp ai; anh đang giúp đỡ cộng đồng.He is not robbing anyone; he is helping the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của robbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rob

V2

Quá khứ đơn

Past simple

robbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

robbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

robs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

robbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh