Anh - Việt

Bản dịch của từ Rocketing trong tiếng Việt

rocketing

VerbAdjective

rocketing (Verb)

/ɹˈɑkətɪŋ/
/ɹˈɑkətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tăng lên rất nhanh, vọt lên trong thời gian ngắn.

To rise rapidly or suddenly.

Ví dụ
Việc sử dụng mạng xã hội đang tăng vọt trong giới trẻ ở Mỹ.Social media usage is rocketing among teenagers in the United States.
Số người dùng mạng xã hội không tăng vọt ở khu vực nông thôn.The number of social media users is not rocketing in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rocketing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rocket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rocketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rocketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rockets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rocketing

rocketing (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Tăng nhanh, bỗng nhiên tăng mạnh trong thời gian ngắn.

Increasing or rising rapidly.

Ví dụ
Việc sử dụng mạng xã hội đang tăng vọt trong giới trẻ ở Mỹ.Social media usage is rocketing among teenagers in the United States.
Số lượng tình bạn trực tuyến không tăng vọt trong người lớn tuổi.The number of online friendships is not rocketing among older adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh