Anh - Việt

Bản dịch của từ Rockets trong tiếng Việt

rockets

VerbNounNoun Countable

rockets (Verb)

/ɹˈɑkəts/
/ɹˈɑkəts/
AI

Nghĩa 01

Phóng tên lửa; bắn/tung một quả tên lửa lên trời.

To launch or send a rocket into the air.

Ví dụ
Họ sẽ phóng vệ tinh mới vào quỹ đạo tháng tới.They will rocket the new satellite into orbit next month.
Công ty không phóng tên lửa nào năm ngoái.The company did not rocket any rockets last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Di chuyển rất nhanh hoặc với sức đẩy mạnh; lao đi, vọt đi một cách mạnh mẽ.

To move quickly or forcefully.

Ví dụ
Bọn trẻ lao nhanh về phía sân chơi sau giờ học mỗi ngày.The children rockets towards the playground after school every day.
Họ không lao nhanh khi đi bộ đến trung tâm cộng đồng.They do not rockets when they walk to the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rockets (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rocket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rocketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rocketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rockets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rocketing

rockets (Noun)

/ɹˈɑkəts/
/ɹˈɑkəts/
AI

Nghĩa 01

Một vật nhân tạo được phóng lên không gian, thường dùng để mang người, vệ tinh hoặc thiết bị nghiên cứu ra ngoài khí quyển Trái Đất.

An artificial object launched into space.

Ví dụ
NASA đã phóng ba tên lửa cho nghiên cứu xã hội vào năm 2022.NASA launched three rockets for social research in 2022.
Tên lửa không tự giải quyết các vấn đề xã hội.Rockets do not solve social issues by themselves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Vật thể hình trụ có thể phóng đi xa hoặc lên cao bằng động lực (đốt nhiên liệu hoặc động cơ), thường dùng làm vũ khí hoặc phương tiện phóng lên trời.

A cylindrical projectile that can be propelled to a great height or distance.

Ví dụ
Tên lửa thường được sử dụng cho nghiên cứu khoa học và khám phá không gian.Rockets are often used for scientific research and space exploration.
Tên lửa không chỉ phục vụ mục đích quân sự trong xã hội ngày nay.Rockets do not only serve military purposes in society today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rockets (Noun)

SingularPlural

rocket

rockets

rockets (Noun Countable)

/ɹˈɑkəts/
/ɹˈɑkəts/
AI

Nghĩa 01

Một loại pháo hoa được bắn lên không trung bằng cách phóng, thường có hình ống và phát nổ hay tỏa sáng trên trời.

A type of firework that is propelled into the air.

Ví dụ
Trẻ em thích xem pháo bay trong lễ kỷ niệm Ngày Độc lập.The children enjoyed watching rockets at the Fourth of July celebration.
Nhiều người không thích pháo bay vì tiếng ồn lớn của chúng.Many people do not like rockets due to their loud noise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh