Anh - Việt

Bản dịch của từ Rocketed trong tiếng Việt

rocketed

Verb

rocketed (Verb)

/ɹˈɑkətɪd/
/ɹˈɑkətɪd/
AI

Nghĩa 01

Tăng rất nhanh.

To increase very quickly.

Ví dụ
Sự phổ biến của cô ấy tăng chóng mặt sau video lan truyền.Her popularity rocketed after the viral video.
Số lượng người theo dõi tăng vọt lên hơn một triệu.The number of followers rocketed to over a million.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để di chuyển nhanh lên trên hoặc về phía trước.

To move rapidly upwards or forwards.

Ví dụ
Điểm nói IELTS của cô ấy tăng chóng mặt sau khi cô ấy luyện tập hàng ngày.Her IELTS speaking score rocketed after she practiced daily.
Kỹ năng viết của anh ấy không tăng chóng mặt cho đến khi anh ấy nhận được phản hồi chuyên nghiệp.His writing skills didn't rocketed until he received professional feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để gửi theo hướng cao hoặc hướng lên.

To send in a high or upward direction.

Ví dụ
Sự phổ biến của cô ấy tăng vọt sau video lan truyền.Her popularity rocketed after the viral video.
Sự tự tin của anh ấy không tăng vọt dù có phản hồi tích cực.His confidence didn't rocketed despite the positive feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rocketed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rocket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rocketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rocketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rockets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rocketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh