ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rocky mountain
Một ngọn núi được tạo thành phần lớn từ đá hoặc có bề mặt gồ ghề
A mountain made largely of rock or having a rugged surface
Một ngọn núi nằm trong dãy núi Rocky ở phía tây Bắc Mỹ
A mountain located within the Rocky Mountains range in western North America