Bản dịch của từ Rod cell trong tiếng Việt

Rod cell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rod cell(Noun)

ɹˈɑdsəl
ɹˈɑdsəl
01

Một loại tế bào nhạy sáng hình que nằm ở võng mạc mắt, giúp phát hiện ánh sáng yếu và nhìn trong bóng tối (còn gọi là tế bào que).

An elongated light-sensitive cell in the retina; = "rod".

视网膜中的一种细长光敏细胞

Ví dụ
02

Tế bào hình que: loại tế bào có dạng giống que (hình trụ, kéo dài) hoặc là thành phần của một cơ quan/ cấu trúc có dạng que; trong động vật dẹp (sán), từng tế bào này tiết ra các sợi rhabdoid. Thuật ngữ này hiện hiếm dùng.

Any of various kinds of cell with a rod-like shape or constituent, or forming part of a rod-shaped organ or structure; (in flatworms) a cell which secretes rhabdoids. Now rare.

杆状细胞

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh