Anh - Việt

Bản dịch của từ Rod-cell trong tiếng Việt

rod-cell

Noun

rod-cell (Noun)

/ɹˈɑdsəl/
/ɹˈɑdsəl/
AI

Nghĩa 01

Một loại tế bào trong võng mạc của mắt rất nhạy với ánh sáng yếu, giúp nhìn rõ trong điều kiện tối hoặc ánh sáng mờ (không phân biệt màu).

A type of cell in the retina of the eye sensitive to dim light.

Ví dụ
Tế bào que giúp chúng ta nhìn trong ánh sáng mờ trong các sự kiện xã hội.Rod-cells help us see in dim light during social events.
Tế bào que không hoạt động tốt trong các bối cảnh xã hội sáng.Rod-cells do not function well in bright social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh