Bản dịch của từ Roguishness trong tiếng Việt

Roguishness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roguishness(Noun)

ɹˈɑɡwɨʃnəs
ɹˈɑɡwɨʃnəs
01

Tính cách xảo quyệt, thiếu ngay thẳng nhưng mang tính tinh nghịch, láu lỉnh; tức là hay làm chuyện không hoàn toàn đúng đắn hoặc thiếu nguyên tắc nhưng theo cách vui vẻ, nghịch ngợm chứ không ác ý.

The quality of being dishonest or unprincipled in a playful or goodnatured way.

顽皮的无赖行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Roguishness(Adjective)

ɹˈɑɡwɨʃnəs
ɹˈɑɡwɨʃnəs
01

Có nét tinh quái, láu lỉnh theo hướng quyến rũ hoặc dễ mến; hành xử hơi láu cá, tinh nghịch nhưng hấp dẫn.

Having the qualities of a rogue typically in a charming or endearing way.

狡猾而迷人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ