Bản dịch của từ Room and board trong tiếng Việt

Room and board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Room and board(Noun)

ɹˈum ənd bˈɔɹd
ɹˈum ənd bˈɔɹd
01

Một bữa ăn bình thường và một nơi để ở.

A regular meal and a place to stay.

食宿费 - 指定期提供的餐食和住宿

Ví dụ
02

Một hình thức lưu trú bao gồm các bữa ăn.

A form of lodging that includes meals.

食宿 - 包括膳食和住宿的一种形式

Ví dụ
03

Cung cấp bữa ăn và chỗ ở.

The provision of meals and accommodation.

食宿费 - 指提供餐食和住宿的费用或服务

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh