Bản dịch của từ Rosacea trong tiếng Việt

Rosacea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rosacea(Noun)

ɹoʊzˈɑsi
ɹoʊzˈɑsi
01

Một bệnh da ở mặt, trong đó các mạch máu nhỏ dưới da giãn ra làm má và mũi đỏ, ửng hoặc có mạch máu nhìn thấy; thường kèm theo da nhạy cảm, có thể nổi mụn mủ hoặc sưng nhẹ.

A condition in which certain facial blood vessels enlarge giving the cheeks and nose a flushed appearance.

面部血管扩张导致脸颊和鼻子发红的皮肤病。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ