Bản dịch của từ Rough skin trong tiếng Việt

Rough skin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rough skin(Noun)

ɹˈʌf skˈɪn
ɹˈʌf skˈɪn
01

Một loại da có đặc điểm thô ráp hoặc không đều.

A type of skin characterized by a coarse or uneven texture.

Ví dụ
02

Da có cảm giác thô ráp hoặc cứng khi chạm vào.

Skin that feels abrasive or harsh to the touch.

Ví dụ
03

Da thiếu độ mịn màng hoặc tính đàn hồi.

Skin that lacks smoothness or elasticity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh