Anh - Việt

Bản dịch của từ Roughened trong tiếng Việt

roughened

VerbAdjective

roughened (Verb)

/ɹˈʌfənd/
/ɹˈʌfənd/
AI

Nghĩa 01 · làm cho trở nên gồ ghề, lồi lõm hoặc không đều bề mặt; trở nên nhám, không mịn

làm cho trở nên gồ ghề, lồi lõm hoặc không đều bề mặt; trở nên nhám, không mịn

make or become uneven or irregular.

Ví dụ
Các con đường gồ ghề khiến các gia đình khó đi lại an toàn.The roughened streets made it difficult for families to walk safely.
Cộng đồng không muốn những con đường gồ ghề ảnh hưởng đến khu phố của họ.The community did not want roughened roads affecting their neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của roughened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

roughen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

roughened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

roughened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

roughens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

roughening

roughened (Adjective)

/ɹˈʌfənd/
/ɹˈʌfənd/
AI

Nghĩa 01 · Bị làm cho sần sùi, trở nên không bằng phẳng hoặc có bề mặt gồ ghề, thường do thời gian, mài mòn hoặc tác động của thời tiết.

Bị làm cho sần sùi, trở nên không bằng phẳng hoặc có bề mặt gồ ghề, thường do thời gian, mài mòn hoặc tác động của thời tiết.

made or become uneven or irregular in texture as by aging or weathering.

Ví dụ
Những con phố thô ráp của Detroit cho thấy dấu hiệu bị bỏ bê và suy tàn.The roughened streets of Detroit show signs of neglect and decay.
Cộng đồng không đánh giá cao điều kiện thô ráp của khu phố họ.The community did not appreciate the roughened conditions of their neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh