Bản dịch của từ Round-the-world trong tiếng Việt

Round-the-world

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Round-the-world(Adjective)

ˌraʊn(d)ðəˈwəːld
ˌraʊn(d)ðəˈwəːld
01

Một người hoặc phương tiện đi vòng quanh thế giới; đã hoặc đang thực hiện chuyến đi theo lộ trình hình tròn xung quanh trái đất.

Referring to a person or vehicle: circumnavigating the globe; moving or having moved along a nearly circular route around the Earth.

指一个人或交通工具:环游世界;按照几乎圈绕地球一周的路线移动或曾经沿着这样的路线行进过。

Ví dụ
02

Dự định một chuyến đi theo lộ trình như vậy.

Plan a trip following that route.

安排这样一趟按照路线的旅行。

Ví dụ