Anh - Việt

Bản dịch của từ Rubble trong tiếng Việt

rubble

Noun

rubble (Noun)

/ɹˈʌbl̩/
/ɹˈʌbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Vật liệu vỡ, mảnh vụn của đá, gạch, bê tông... thường là đống đổ nát sau khi phá dỡ hoặc sập của công trình.

Vật liệu vỡ, mảnh vụn của đá, gạch, bê tông... thường là đống đổ nát sau khi phá dỡ hoặc sập của công trình.

Waste or rough fragments of stone brick concrete etc especially as the debris from the demolition of buildings.

Ví dụ
Trận động đất để lại đống đổ nát khắp thị trấn.The earthquake left rubble all over the town.
Tình nguyện viên giúp dọn dẹp đống đổ nát sau đám cháy.Volunteers helped clean up the rubble after the fire.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của rubble (Noun)

...of rubbleADJECTIVE + rubblePREPOSITIONVERB + rubble
Kết hợp từ của rubble
Collocation
Ví dụ

đống đổ nát

heap of rubble

Trận động đất để lại một đống đổ nát trong làng.

The earthquake left a heap of rubble in the village.

đống đổ nát

pile of rubble

Trận động đất để lại một đống đổ nát ở quảng trường thị trấn.

The earthquake left a pile of rubble in the town square.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh