Bản dịch của từ Rubble trong tiếng Việt
Rubble

Rubble (Noun)
Vật liệu vỡ, mảnh vụn của đá, gạch, bê tông... thường là đống đổ nát sau khi phá dỡ hoặc sập của công trình.
Waste or rough fragments of stone brick concrete etc especially as the debris from the demolition of buildings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Rubble là một thuật ngữ chỉ các mảnh vụn, đá vụn hoặc các phần còn lại của một cấu trúc xây dựng bị phá hủy hoặc hư hỏng. Thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả chất thải xây dựng trong các công trình kiến trúc. Trong tiếng Anh cả Mỹ và Anh, "rubble" được viết và phát âm tương tự nhau, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau tùy theo ngữ cảnh địa phương, với "rubble" thường gắn liền với các vấn đề liên quan đến xây dựng và tái chế chất thải ở cả hai khu vực.
Rubble là một thuật ngữ chỉ các mảnh vụn, đá vụn hoặc các phần còn lại của một cấu trúc xây dựng bị phá hủy hoặc hư hỏng. Thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả chất thải xây dựng trong các công trình kiến trúc. Trong tiếng Anh cả Mỹ và Anh, "rubble" được viết và phát âm tương tự nhau, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau tùy theo ngữ cảnh địa phương, với "rubble" thường gắn liền với các vấn đề liên quan đến xây dựng và tái chế chất thải ở cả hai khu vực.
