Bản dịch của từ Rubiaceae trong tiếng Việt

Rubiaceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rubiaceae(Noun)

rˈuːbɪˌeɪʃiː
ˈrubiˈeɪʃi
01

Một họ thực vật có hoa gồm các loại thảo mộc và bụi cây, đặc trưng bởi lá đối diện và hoa nhỏ hình ống.

A family of flowering plants, including herbs and shrubs, characterized by opposite leaves and small tubular flowers.

Một gia đình các loại thực vật có hoa, bao gồm các loại thảo mộc và cây bụi, đặc trưng bởi lá đối xứng và những bông hoa nhỏ dạng ống.

Ví dụ
02

Chi họ cà phê, gồm các loài cây như cà phê và hoa hoàng lan.

The coffee family includes plants like coffee and jasmine.

咖啡科,包括咖啡和栀子等植物的科属.

Ví dụ
03

Một họ trong bộ Gentianales gồm khoảng 6.000 loài phân thành nhiều chi khác nhau.

A family within the Gentianales order comprises around 6,000 species spread across various genera.

这个科属属于龙胆科,包括大约6000个物种,涵盖多个属。

Ví dụ