Bản dịch của từ Run against trong tiếng Việt

Run against

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run against(Verb)

ɹˈʌn əɡˈɛnst
ɹˈʌn əɡˈɛnst
01

Cạnh tranh hoặc đấu tranh với ai đó hoặc điều gì đó trong một cuộc thi hoặc cuộc bầu cử.

To compete or contend with someone or something in a contest or election.

在比赛或选举中,与某人或某事争夺或较量。

Ví dụ
02

Đối mặt hoặc đương đầu với những trở ngại hoặc thử thách

To encounter or face obstacles or challenges.

面对障碍或挑战。

Ví dụ
03

Phản đối hoặc tranh luận về điều gì đó

To object to or argue about something.

为了反对或争论某事。

Ví dụ