Anh - Việt

Bản dịch của từ Run to trong tiếng Việt

run to

Verb

run to (Verb)

/ɹˈʌn tˈu/
/ɹˈʌn tˈu/
AI

Nghĩa 01

chạy hoặc di chuyển nhanh về phía một người hoặc nơi nào đó

to go or move quickly towards a person or place

Ví dụ
Tôi chạy đến bạn khi thấy cô ấy gặp rắc rối.I run to my friend when I see her in trouble.
Anh ấy không chạy đến giúp đỡ người khác trong các sự kiện xã hội.He does not run to help others during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thường xuyên đến một nơi nào đó hoặc với ai đó

to be frequent in going to a place or with someone

Ví dụ
Tôi thường chạy đến công viên với bạn bè vào cuối tuần.I often run to the park with my friends on weekends.
Cô ấy không chạy đến các bữa tiệc vì thích những buổi gặp gỡ yên tĩnh.She does not run to parties because she prefers quiet gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh