Anh - Việt
run to
Verb
run to (Verb)
/ɹˈʌn tˈu/
/ɹˈʌn tˈu/
AI
Ví dụ
Tôi chạy đến bạn khi thấy cô ấy gặp rắc rối.I run to my friend when I see her in trouble.
Anh ấy không chạy đến giúp đỡ người khác trong các sự kiện xã hội.He does not run to help others during social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi thường chạy đến công viên với bạn bè vào cuối tuần.I often run to the park with my friends on weekends.
Cô ấy không chạy đến các bữa tiệc vì thích những buổi gặp gỡ yên tĩnh.She does not run to parties because she prefers quiet gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa