Bản dịch của từ Runaway trong tiếng Việt

Runaway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Runaway(Noun)

ɹˈʌnəwˌei
ɹˈʌnəwˌei
01

Người bỏ trốn, thường là người (nhất là trẻ em hoặc thanh thiếu niên) đã chạy khỏi gia đình hoặc cơ sở nuôi dưỡng/giáo dưỡng để tránh bị quản thúc, lạm dụng hoặc vì lý do cá nhân.

A person who has run away especially from their family or an institution.

逃跑的人,尤其是从家庭或机构逃离的人。

Ví dụ
02

Một con vật hoặc một phương tiện (như xe ngựa, ô tô) đang chạy mất kiểm soát, không thể điều khiển được và có thể gây nguy hiểm.

An animal or vehicle that is running out of control.

失控的动物或车辆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Runaway (Noun)

SingularPlural

Runaway

Runaways

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ